TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Mũ tiếng Ý là gì?

"mũ" trong tiếng Ý là cappello (danh từ), circonflesso (tính từ).

il cappello Danh từ · giống đực

/kapˈpɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mũ, nón.

  • Tom non indossava alcun cappello. Tom không đội mũ
  • Tom indossa raramente un cappello. Tom hiếm khi đội mũ.

Xem đầy đủ từ "cappello": giống, số nhiều, cách chia →

circonflesso Tính từ

/t͡ʃir.konˈflɛs.so/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mũ.

Xem đầy đủ từ "circonflesso": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mũ tiếng Ý là gì?

"mũ" trong tiếng Ý là il cappello (danh từ), circonflesso (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.