Mũ tiếng Ý là gì?
"mũ" trong tiếng Ý là cappello (danh từ), circonflesso (tính từ).
il cappello Danh từ · giống đực
/kapˈpɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mũ, nón.
- Tom non indossava alcun cappello. Tom không đội mũ
- Tom indossa raramente un cappello. Tom hiếm khi đội mũ.
circonflesso Tính từ
/t͡ʃir.konˈflɛs.so/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mũ.
Câu hỏi thường gặp
Mũ tiếng Ý là gì?
"mũ" trong tiếng Ý là il cappello (danh từ), circonflesso (tính từ).