TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Mũi tiếng Ý là gì?

"mũi" trong tiếng Ý là naso (danh từ), prua (danh từ), prora (danh từ).

il naso Danh từ · giống đực

/ˈna.zo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mũi.

  • Il suo naso sta sanguinando. Mũi của mày đang chảy máu.
  • Il tuo naso sta sanguinando. Mũi của mày đang chảy máu.

Xem đầy đủ từ "naso": giống, số nhiều, cách chia →

la prua Danh từ · giống cái

/ˈpru.a/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mũi.

Xem đầy đủ từ "prua": giống, số nhiều, cách chia →

la prora Danh từ · giống cái

/ˈprɔ.ra/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mũi.

Xem đầy đủ từ "prora": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mũi tiếng Ý là gì?

"mũi" trong tiếng Ý là il naso (danh từ), la prua (danh từ), la prora (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.