Mũi tiếng Ý là gì?
"mũi" trong tiếng Ý là naso (danh từ), prua (danh từ), prora (danh từ).
il naso Danh từ · giống đực
/ˈna.zo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mũi.
- Il suo naso sta sanguinando. Mũi của mày đang chảy máu.
- Il tuo naso sta sanguinando. Mũi của mày đang chảy máu.
la prua Danh từ · giống cái
/ˈpru.a/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mũi.
la prora Danh từ · giống cái
/ˈprɔ.ra/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mũi.
Câu hỏi thường gặp
Mũi tiếng Ý là gì?
"mũi" trong tiếng Ý là il naso (danh từ), la prua (danh từ), la prora (danh từ).