Mưa tiếng Ý là gì?
"mưa" trong tiếng Ý là piovere (động từ), pioggia (danh từ).
piovere Động từ
/ˈpjɔ.ve.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mưa.
- Ha cominciato a piovere. Trời bắt đầu mưa.
- Ha iniziato a piovere. Trời bắt đầu mưa.
la pioggia Danh từ · giống cái
/ˈpjɔd.d͡ʒa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mưa.
- Mary disse che a lei piaceva la pioggia. Mary nói rằng cô thích mưa.
- Mary ha detto che le piaceva la pioggia. Mary nói rằng cô thích mưa.
Câu hỏi thường gặp
Mưa tiếng Ý là gì?
"mưa" trong tiếng Ý là piovere (động từ), la pioggia (danh từ).