TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Mả tiếng Ý là gì?

"mả" trong tiếng Ý là tomba (danh từ), fossa (danh từ).

la tomba Danh từ · giống cái

/ˈtom.ba/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mồ, mả.

Xem đầy đủ từ "tomba": giống, số nhiều, cách chia →

la fossa Danh từ · giống cái

/ˈfɔs.sa/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mộ, mồ, mả, phần mộ.

Xem đầy đủ từ "fossa": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mả tiếng Ý là gì?

"mả" trong tiếng Ý là la tomba (danh từ), la fossa (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.