Mang tiếng Ý là gì?
"mang" trong tiếng Ý là portare (động từ), indossare (động từ), branchia (danh từ).
portare Động từ
/porˈta.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mang.
- Tom non ha portato una macchina fotografica. Tom không mang theo máy quay.
indossare Động từ
/in.dosˈsa.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đeo, đi, mang.
- Gli uomini non devono indossare vestiti bianchi e neri perché si dice che porti sfortuna. Đàn ông không được mặc quần áo trắng đen. Bởi vì điều đó được cho rằng là sẽ mang lại vận xui.
la branchia Danh từ · giống cái
/ˈbran.kja/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mang.
Câu hỏi thường gặp
Mang tiếng Ý là gì?
"mang" trong tiếng Ý là portare (động từ), indossare (động từ), la branchia (danh từ).