TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Nôi tiếng Ý là gì?

"nôi" trong tiếng Ý là culla (danh từ), cuna (danh từ).

la culla Danh từ · giống cái

/ˈkul.la/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nôi.

Xem đầy đủ từ "culla": giống, số nhiều, cách chia →

la cuna Danh từ · giống cái

/ˈku.na/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nôi.

Xem đầy đủ từ "cuna": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nôi tiếng Ý là gì?

"nôi" trong tiếng Ý là la culla (danh từ), la cuna (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.