cuna
danh từ giống cái
/ˈku.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cuna · số nhiều: le cune
cuna nghĩa là nôi.
Nghĩa của cuna
Danh từ · giống cái
- Nghĩa bóng, Phương ngữ Nôi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cuna
Đồng nghĩa
Họ từ của cuna
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cradle; a cavity in the ground
Câu hỏi thường gặp
cuna nghĩa là gì?
cuna (danh từ) nghĩa là nôi.
cuna là giống đực hay giống cái?
cuna là danh từ giống cái: la cuna, số nhiều le cune.