TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cuna

danh từ giống cái
/ˈku.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cuna · số nhiều: le cune

cuna nghĩa là nôi.

Nghĩa của cuna

Danh từ · giống cái

  1. Nghĩa bóng, Phương ngữ Nôi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cuna

Đồng nghĩa

Họ từ của cuna

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cradle; a cavity in the ground

Câu hỏi thường gặp

cuna nghĩa là gì?

cuna (danh từ) nghĩa là nôi.

cuna là giống đực hay giống cái?

cuna là danh từ giống cái: la cuna, số nhiều le cune.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.