TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Nốt si tiếng Ý là gì?

"nốt si" trong tiếng Ý là si (danh từ), ti (danh từ).

il si Danh từ · giống đực

/si/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nốt si (nốt thứ bảy trong gam)

Xem đầy đủ từ "si": giống, số nhiều, cách chia →

il ti Danh từ · giống đực

/ˈti/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nốt si (nốt thứ bảy trong thang âm sol-fa).

Xem đầy đủ từ "ti": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nốt si tiếng Ý là gì?

"nốt si" trong tiếng Ý là il si (danh từ), il ti (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.