Ngân hàng tiếng Ý là gì?
"ngân hàng" trong tiếng Ý là banca (danh từ), banco (danh từ).
la banca Danh từ · giống cái
/ˈban.ka/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngân hàng, nhà băng.
- Taro prelevò 10.000 yen dalla banca. Taro đã rút 10000 yên từ ngân hàng.
- Mia sorella lavora in una banca come segretaria. Chị của tôi làm thư ký ở ngân hàng.
il banco Danh từ · giống đực
/ˈban.ko/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngân hàng, nhà băng.
Câu hỏi thường gặp
Ngân hàng tiếng Ý là gì?
"ngân hàng" trong tiếng Ý là la banca (danh từ), il banco (danh từ).