TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Nga tiếng Ý là gì?

"nga" trong tiếng Ý là russo (tính từ), Russia (danh từ riêng).

russo Tính từ

/ˈrus.so/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (thuộc) Nga.

  • Abbiamo imparato il russo invece che il francese. Chúng tôi đã học tiếng Nga thay vì tiếng Pháp.

Xem đầy đủ từ "russo": giống, số nhiều, cách chia →

Russia Danh từ riêng

/ˈrus.sja/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nga, nga la tư.

  • Il lago Baikal in Russia è il lago più profondo del mondo. Hồ Baikal ở Nga là hồ nước sâu nhất trên thế giới.

Xem đầy đủ từ "Russia": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nga tiếng Ý là gì?

"nga" trong tiếng Ý là russo (tính từ), Russia (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.