TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Nghêu tiếng Ý là gì?

"nghêu" trong tiếng Ý là arsella (danh từ), tellina (danh từ), vongola (danh từ).

l'arsella Danh từ · giống cái

/arˈsɛl.la/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghêu, sò.

Xem đầy đủ từ "arsella": giống, số nhiều, cách chia →

la tellina Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghêu, sò.

Xem đầy đủ từ "tellina": giống, số nhiều, cách chia →

la vongola Danh từ · giống cái

/ˈvon.ɡo.la/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghêu, sò.

Xem đầy đủ từ "vongola": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nghêu tiếng Ý là gì?

"nghêu" trong tiếng Ý là l'arsella (danh từ), la tellina (danh từ), la vongola (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.