TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vongola

danh từ giống cái
/ˈvon.ɡo.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la vongola · số nhiều: le vongole

vongola nghĩa là nghêu, sò.

Nghĩa của vongola

Danh từ · giống cái

  1. Nghêu, sò.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ clam

Câu hỏi thường gặp

vongola nghĩa là gì?

vongola (danh từ) nghĩa là nghêu, sò.

vongola là giống đực hay giống cái?

vongola là danh từ giống cái: la vongola, số nhiều le vongole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.