vongola
danh từ giống cái
/ˈvon.ɡo.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la vongola · số nhiều: le vongole
vongola nghĩa là nghêu, sò.
Nghĩa của vongola
Danh từ · giống cái
- Nghêu, sò.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clam
Câu hỏi thường gặp
vongola nghĩa là gì?
vongola (danh từ) nghĩa là nghêu, sò.
vongola là giống đực hay giống cái?
vongola là danh từ giống cái: la vongola, số nhiều le vongole.