TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vomito

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈvɔ.mi.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vomito · số nhiều: i vomiti

vomito nghĩa là nôn, mửa.

Cũng là một dạng biến đổi của vomitare — Nôn, mửa, ói.

Nghĩa của vomito

Danh từ · giống đực

  1. Nôn, mửa.

Họ từ của vomito

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vomiting, emesis; vomit, sick, vomitus

Câu hỏi thường gặp

vomito nghĩa là gì?

vomito (danh từ) nghĩa là nôn, mửa.

vomito là giống đực hay giống cái?

vomito là danh từ giống đực: il vomito, số nhiều i vomiti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.