TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Nghị sĩ tiếng Ý là gì?

"nghị sĩ" trong tiếng Ý là senatore (danh từ), parlamentare (danh từ).

il senatore Danh từ · giống đực

/se.naˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghị sĩ, thượng nghị sĩ.

Xem đầy đủ từ "senatore": giống, số nhiều, cách chia →

il/la parlamentare Danh từ · cả hai giống

/par.la.menˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghị sĩ.

Xem đầy đủ từ "parlamentare": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nghị sĩ tiếng Ý là gì?

"nghị sĩ" trong tiếng Ý là il senatore (danh từ), il/la parlamentare (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.