Ngoại giao tiếng Ý là gì?
"ngoại giao" trong tiếng Ý là diplomatico (tính từ), diplomazia (danh từ).
diplomatico Tính từ
/di.ploˈma.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoại giao.
- Il Giappone ha relazioni diplomatiche con la Cina. Nhật Bản có quan hệ ngoại giao với Trung Quốc.
la diplomazia Danh từ · giống cái
/di.plo.matˈt͡si.a/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoại giao.
Câu hỏi thường gặp
Ngoại giao tiếng Ý là gì?
"ngoại giao" trong tiếng Ý là diplomatico (tính từ), la diplomazia (danh từ).