TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Nhà văn tiếng Ý là gì?

"nhà văn" trong tiếng Ý là scrittore (danh từ), autore (danh từ), scrittrice (danh từ).

lo scrittore Danh từ · giống đực

/skritˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà văn.

  • La maggior parte degli scrittori è sensibile alle critiche. Hầu hết các nhà văn đều dễ bị tổn thương bởi các lời chỉ trích.
  • Conoscemmo uno scrittore. Chúng tôi đã gặp một ông nhà văn.

Xem đầy đủ từ "scrittore": giống, số nhiều, cách chia →

l'autore Danh từ · giống đực

/a.uˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà văn.

Xem đầy đủ từ "autore": giống, số nhiều, cách chia →

la scrittrice Danh từ · giống cái

/skritˈtri.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà văn.

Xem đầy đủ từ "scrittrice": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhà văn tiếng Ý là gì?

"nhà văn" trong tiếng Ý là lo scrittore (danh từ), l'autore (danh từ), la scrittrice (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.