TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Nhâm nhi tiếng Ý là gì?

"nhâm nhi" trong tiếng Ý là mordicchiare (động từ), rosicare (động từ), rosicchiare (động từ).

mordicchiare Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhấm nháp, nhâm nhi.

Xem đầy đủ từ "mordicchiare": giống, số nhiều, cách chia →

rosicare Động từ

/ro.ziˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhấm nháp, nhâm nhi.

Xem đầy đủ từ "rosicare": giống, số nhiều, cách chia →

rosicchiare Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhấm nháp, nhâm nhi.

Xem đầy đủ từ "rosicchiare": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhâm nhi tiếng Ý là gì?

"nhâm nhi" trong tiếng Ý là mordicchiare (động từ), rosicare (động từ), rosicchiare (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.