Nhật bản tiếng Ý là gì?
"nhật bản" trong tiếng Ý là giapponese (tính từ), Giappone (danh từ riêng).
giapponese Tính từ
/d͡ʒap.poˈne.ze/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (thuộc) Nhật Bản.
- L'economia giapponese si sta espandendo rapidamente. Kinh tế Nhật Bản đang phát triển nhanh chóng.
Giappone Danh từ riêng
/d͡ʒapˈpo.ne/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhật bản, nhật bổn, nhựt bổn, nhựt bản.
- Il Giappone è famoso per il sushi. Nhật Bản nổi tiếng về món sushi.
- Dobbiamo annullare il nostro viaggio in Giappone. Chúng tôi phải huỷ chuyến đi đến Nhật Bản.
Câu hỏi thường gặp
Nhật bản tiếng Ý là gì?
"nhật bản" trong tiếng Ý là giapponese (tính từ), Giappone (danh từ riêng).