TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Nhiên liệu tiếng Ý là gì?

"nhiên liệu" trong tiếng Ý là carburante (danh từ), combustibile (danh từ).

il carburante Danh từ · giống đực

/kar.buˈran.te/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiên liệu.

Xem đầy đủ từ "carburante": giống, số nhiều, cách chia →

il combustibile Danh từ · giống đực

/kom.busˈti.bi.le/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiên liệu.

Xem đầy đủ từ "combustibile": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhiên liệu tiếng Ý là gì?

"nhiên liệu" trong tiếng Ý là il carburante (danh từ), il combustibile (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.