TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Nhu liệu tiếng Ý là gì?

"nhu liệu" trong tiếng Ý là programma (danh từ), software (danh từ).

il programma Danh từ · giống đực

/proˈɡram.ma/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phần mềm, phần ứng dụng, nhu liệu.

Xem đầy đủ từ "programma": giống, số nhiều, cách chia →

il software Danh từ · giống đực

/ˈsɔf.twɛr/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phần mềm, phần ứng dụng, nhu liệu.

Xem đầy đủ từ "software": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhu liệu tiếng Ý là gì?

"nhu liệu" trong tiếng Ý là il programma (danh từ), il software (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.