Phá sản tiếng Ý là gì?
"phá sản" trong tiếng Ý là fallito (tính từ), bancarotta (danh từ).
fallito Tính từ
/falˈli.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phá sản.
la bancarotta Danh từ · giống cái
/ban.kaˈrot.ta/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phá sản.
- L'azienda andò in bancarotta. Công ti đã phá sản.
- L'azienda è andata in bancarotta. Công ti đã phá sản.
Câu hỏi thường gặp
Phá sản tiếng Ý là gì?
"phá sản" trong tiếng Ý là fallito (tính từ), la bancarotta (danh từ).