TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Phụ huynh tiếng Ý là gì?

"phụ huynh" trong tiếng Ý là genitore (danh từ), genitrice (danh từ).

il genitore Danh từ · giống đực

/d͡ʒe.niˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phụ huynh.

Xem đầy đủ từ "genitore": giống, số nhiều, cách chia →

la genitrice Danh từ · giống cái

/d͡ʒe.niˈtri.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phụ huynh.

Xem đầy đủ từ "genitrice": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phụ huynh tiếng Ý là gì?

"phụ huynh" trong tiếng Ý là il genitore (danh từ), la genitrice (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.