Ráy tiếng Ý là gì?
"ráy" trong tiếng Ý là cerume (danh từ).
il cerume Danh từ · giống đực
/t͡ʃeˈru.me/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ráy, ráy tai, cứt ráy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ráy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ráy tiếng Ý là gì?
"ráy" trong tiếng Ý là il cerume (danh từ).