TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Rốn tiếng Ý là gì?

"rốn" trong tiếng Ý là ombelico (danh từ), onfalo (danh từ).

l'ombelico Danh từ · giống đực

/om.beˈli.ko/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rốn, rún.

Xem đầy đủ từ "ombelico": giống, số nhiều, cách chia →

l'onfalo Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rốn, rún.

Xem đầy đủ từ "onfalo": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Rốn tiếng Ý là gì?

"rốn" trong tiếng Ý là l'ombelico (danh từ), l'onfalo (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.