TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

onfalo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'onfalo · số nhiều: gli onfali

onfalo nghĩa là rốn, rún.

Nghĩa của onfalo

Danh từ · giống đực

  1. Rốn, rún.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với onfalo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ navel, umbilicus
  • Tiền tố omphalo- (relating to the navel)

Câu hỏi thường gặp

onfalo nghĩa là gì?

onfalo (danh từ) nghĩa là rốn, rún.

onfalo là giống đực hay giống cái?

onfalo là danh từ giống đực: l'onfalo, số nhiều gli onfali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.