TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Sáng dạ tiếng Ý là gì?

"sáng dạ" trong tiếng Ý là intelligente (tính từ), brillante (tính từ).

intelligente Tính từ

/in.tel.liˈd͡ʒɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhanh trí, sáng dạ, sáng sủa.

Xem đầy đủ từ "intelligente": giống, số nhiều, cách chia →

brillante Tính từ

/brilˈlan.te/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhanh trí, sáng dạ, thông minh.

Xem đầy đủ từ "brillante": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sáng dạ tiếng Ý là gì?

"sáng dạ" trong tiếng Ý là intelligente (tính từ), brillante (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.