TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Sôi tiếng Ý là gì?

"sôi" trong tiếng Ý là bollente (tính từ), bollire (động từ).

bollente Tính từ

/bolˈlɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sôi.

Xem đầy đủ từ "bollente": giống, số nhiều, cách chia →

bollire Động từ

/bolˈli.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sôi.

  • Il bollitore sta bollendo. Ấm nước đang sôi.

Xem đầy đủ từ "bollire": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sôi tiếng Ý là gì?

"sôi" trong tiếng Ý là bollente (tính từ), bollire (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.