TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Sắc tộc tiếng Ý là gì?

"sắc tộc" trong tiếng Ý là etnia (danh từ), etnicità (danh từ).

l'etnia Danh từ · giống cái

/etˈni.a/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sắc tộc, dân tộc, tộc người.

Xem đầy đủ từ "etnia": giống, số nhiều, cách chia →

l'etnicità Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sắc tộc, sắc dân.

Xem đầy đủ từ "etnicità": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sắc tộc tiếng Ý là gì?

"sắc tộc" trong tiếng Ý là l'etnia (danh từ), l'etnicità (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.