TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Sữa chua tiếng Ý là gì?

"sữa chua" trong tiếng Ý là yogurt (danh từ), mezzorado (danh từ).

lo yogurt Danh từ · giống đực

/ˈjɔ.ɡurt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sữa chua, da ua.

  • Siamo senza yogurt. Chúng ta hết sữa chua rồi.
  • Tom odia lo yogurt. Tom ghét sữa chua.

Xem đầy đủ từ "yogurt": giống, số nhiều, cách chia →

il mezzorado Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sữa chua, da ua.

Xem đầy đủ từ "mezzorado": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sữa chua tiếng Ý là gì?

"sữa chua" trong tiếng Ý là lo yogurt (danh từ), il mezzorado (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.