Sinh nhật tiếng Ý là gì?
"sinh nhật" trong tiếng Ý là compleanno (danh từ), festa di compleanno (danh từ).
il compleanno Danh từ · giống đực
/kom.pleˈan.no/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh nhật.
- Mia zia mi mandò un regalo di compleanno. Dì đã gửi cho tôi một món quà sinh nhật.
- Vorrei fargli un regalo per il suo compleanno. Tôi sẽ rất thích tặng anh ấy 1 món quá cho ngày sinh nhật của anh ấy
la festa di compleanno Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh nhật.
Xem đầy đủ từ "festa di compleanno": giống, số nhiều, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sinh nhật tiếng Ý là gì?
"sinh nhật" trong tiếng Ý là il compleanno (danh từ), la festa di compleanno (danh từ).