TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Sinh nhật tiếng Ý là gì?

"sinh nhật" trong tiếng Ý là compleanno (danh từ), festa di compleanno (danh từ).

il compleanno Danh từ · giống đực

/kom.pleˈan.no/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sinh nhật.

  • Mia zia mi mandò un regalo di compleanno. Dì đã gửi cho tôi một món quà sinh nhật.
  • Vorrei fargli un regalo per il suo compleanno. Tôi sẽ rất thích tặng anh ấy 1 món quá cho ngày sinh nhật của anh ấy

Xem đầy đủ từ "compleanno": giống, số nhiều, cách chia →

la festa di compleanno Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sinh nhật.

Xem đầy đủ từ "festa di compleanno": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sinh nhật tiếng Ý là gì?

"sinh nhật" trong tiếng Ý là il compleanno (danh từ), la festa di compleanno (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.