TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Tài chính tiếng Ý là gì?

"tài chính" trong tiếng Ý là finanziario (tính từ), finanza (danh từ).

finanziario Tính từ

/fi.nanˈt͡sja.rjo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (thuộc) tài chính.

Xem đầy đủ từ "finanziario": giống, số nhiều, cách chia →

la finanza Danh từ · giống cái

/fiˈnan.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tài chính.

Xem đầy đủ từ "finanza": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tài chính tiếng Ý là gì?

"tài chính" trong tiếng Ý là finanziario (tính từ), la finanza (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.