TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Tái tiếng Ý là gì?

"tái" trong tiếng Ý là pallido (tính từ), smorto (tính từ).

pallido Tính từ

/ˈpal.li.do/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tái.

  • Sembra pallida. Bạn trông tái nhợt.
  • Sembrate pallidi. Bạn trông tái nhợt.

Xem đầy đủ từ "pallido": giống, số nhiều, cách chia →

smorto Tính từ

/ˈzmɔr.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tái.

Xem đầy đủ từ "smorto": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tái tiếng Ý là gì?

"tái" trong tiếng Ý là pallido (tính từ), smorto (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.