Tái tiếng Ý là gì?
"tái" trong tiếng Ý là pallido (tính từ), smorto (tính từ).
pallido Tính từ
/ˈpal.li.do/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tái.
- Sembra pallida. Bạn trông tái nhợt.
- Sembrate pallidi. Bạn trông tái nhợt.
smorto Tính từ
/ˈzmɔr.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tái.
Câu hỏi thường gặp
Tái tiếng Ý là gì?
"tái" trong tiếng Ý là pallido (tính từ), smorto (tính từ).