TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Táo tây tiếng Ý là gì?

"táo tây" trong tiếng Ý là mela (danh từ), pomo (danh từ).

la mela Danh từ · giống cái

/ˈme.la/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Táo tây, bôm, táo, bom.

Xem đầy đủ từ "mela": giống, số nhiều, cách chia →

il pomo Danh từ · giống đực

/ˈpo.mo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Táo tây, bôm, táo, bom.

Xem đầy đủ từ "pomo": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Táo tây tiếng Ý là gì?

"táo tây" trong tiếng Ý là la mela (danh từ), il pomo (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.