TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Tí hon tiếng Ý là gì?

"tí hon" trong tiếng Ý là minuto (tính từ), minuscolo (tính từ), piccino (tính từ).

minuto Tính từ

/miˈnu.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tí hon.

Xem đầy đủ từ "minuto": giống, số nhiều, cách chia →

minuscolo Tính từ

/miˈnus.ko.lo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tí hon.

Xem đầy đủ từ "minuscolo": giống, số nhiều, cách chia →

piccino Tính từ

/pitˈt͡ʃi.no/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tí hon.

Xem đầy đủ từ "piccino": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tí hon tiếng Ý là gì?

"tí hon" trong tiếng Ý là minuto (tính từ), minuscolo (tính từ), piccino (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.