TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Tại đây tiếng Ý là gì?

"tại đây" trong tiếng Ý là qui (phó từ), qua (phó từ).

qui Phó từ

/ˈkwi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tại đây.

  • Sono venuto a Tokyo tre anni fa e da allora vivo qui. Tôi tới Tokyo ba năm trước đây và từ đó tôi sống tại đây.

Xem đầy đủ từ "qui": giống, số nhiều, cách chia →

qua Phó từ

/ˈkwa/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tại đây.

Xem đầy đủ từ "qua": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tại đây tiếng Ý là gì?

"tại đây" trong tiếng Ý là qui (phó từ), qua (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.