TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Tai tiếng Ý là gì?

"tai" trong tiếng Ý là orecchio (danh từ), orecchia (danh từ).

l'orecchio Danh từ · giống đực

/oˈrek.kjo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tai.

  • I conigli hanno le orecchie lunghe e la coda corta. Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.
  • Un gatto ha due orecchie. Con mèo có hai cái tai.

Xem đầy đủ từ "orecchio": giống, số nhiều, cách chia →

l'orecchia Danh từ · giống cái

/oˈrek.kja/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tai.

  • I conigli hanno le orecchie lunghe e la coda corta. Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.
  • Un gatto ha due orecchie. Con mèo có hai cái tai.

Xem đầy đủ từ "orecchia": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tai tiếng Ý là gì?

"tai" trong tiếng Ý là l'orecchio (danh từ), l'orecchia (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.