TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Tai nghe tiếng Ý là gì?

"tai nghe" trong tiếng Ý là cuffie (danh từ), auricolare (danh từ).

la cuffie Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ống nghe, tai nghe.

Xem đầy đủ từ "cuffie": giống, số nhiều, cách chia →

l'auricolare Danh từ · giống đực

/aw.ri.koˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ống nghe, tai nghe.

Xem đầy đủ từ "auricolare": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tai nghe tiếng Ý là gì?

"tai nghe" trong tiếng Ý là la cuffie (danh từ), l'auricolare (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.