TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Thú cưng tiếng Ý là gì?

"thú cưng" trong tiếng Ý là animale d'affezione (danh từ), animale da compagnia (danh từ), animale domestico (danh từ).

l'animale d'affezione Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thú cưng, vật cưng.

Xem đầy đủ từ "animale d'affezione": giống, số nhiều, cách chia →

l'animale da compagnia Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thú cưng, vật cưng.

Xem đầy đủ từ "animale da compagnia": giống, số nhiều, cách chia →

l'animale domestico Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thú cưng, vật cưng.

Xem đầy đủ từ "animale domestico": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thú cưng tiếng Ý là gì?

"thú cưng" trong tiếng Ý là l'animale d'affezione (danh từ), l'animale da compagnia (danh từ), l'animale domestico (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.