TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Thị giác tiếng Ý là gì?

"thị giác" trong tiếng Ý là vista (danh từ), acutezza visiva (danh từ).

la vista Danh từ · giống cái

/ˈvis.ta/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thị giác.

Xem đầy đủ từ "vista": giống, số nhiều, cách chia →

l'acutezza visiva Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thị giác.

Xem đầy đủ từ "acutezza visiva": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thị giác tiếng Ý là gì?

"thị giác" trong tiếng Ý là la vista (danh từ), l'acutezza visiva (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.