TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Trái phiếu tiếng Ý là gì?

"trái phiếu" trong tiếng Ý là vincolo (danh từ), obbligazione (danh từ).

il vincolo Danh từ · giống đực

/ˈvin.ko.lo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trái phiếu.

Xem đầy đủ từ "vincolo": giống, số nhiều, cách chia →

l'obbligazione Danh từ · giống cái

/ob.bli.ɡatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trái phiếu.

Xem đầy đủ từ "obbligazione": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trái phiếu tiếng Ý là gì?

"trái phiếu" trong tiếng Ý là il vincolo (danh từ), l'obbligazione (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.