TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Trơ tiếng Ý là gì?

"trơ" trong tiếng Ý là nudo (tính từ), inerte (tính từ).

nudo Tính từ

/ˈnu.do/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trơ, trụi.

Xem đầy đủ từ "nudo": giống, số nhiều, cách chia →

inerte Tính từ

/iˈnɛr.te/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trơ.

Xem đầy đủ từ "inerte": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trơ tiếng Ý là gì?

"trơ" trong tiếng Ý là nudo (tính từ), inerte (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.