Trần tiếng Ý là gì?
"trần" trong tiếng Ý là nudo (tính từ), soffitto (danh từ).
nudo Tính từ
/ˈnu.do/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trần, khỏa thân, lõa thể.
- Mi lasciarono nudo con le mani legate dietro la schiena in mezzo alla strada. Họ để tôi trần truồng với tay bị trói ra đằng sau ở ngay giữa đường.
il soffitto Danh từ · giống đực
/sofˈfit.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trần, trần nhà.
- Se non hai niente da fare, guarda il soffitto della tua camera. Nếu bạn không có việc gì để làm, hãy nhìn lên trần nhà phòng bạn.
- Il ristorante ha il soffitto bianco. Nhà hàng này có trần nhà màu trắng.
Câu hỏi thường gặp
Trần tiếng Ý là gì?
"trần" trong tiếng Ý là nudo (tính từ), il soffitto (danh từ).