TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Ví tiền tiếng Ý là gì?

"ví tiền" trong tiếng Ý là borsa (danh từ), borsellino (danh từ).

la borsa Danh từ · giống cái

/ˈbor.sa/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ví tiền, ví, bóp.

Xem đầy đủ từ "borsa": giống, số nhiều, cách chia →

il borsellino Danh từ · giống đực

/bor.selˈli.no/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ví, bóp, ví tiền.

Xem đầy đủ từ "borsellino": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ví tiền tiếng Ý là gì?

"ví tiền" trong tiếng Ý là la borsa (danh từ), il borsellino (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.