TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Việt nam tiếng Ý là gì?

"việt nam" trong tiếng Ý là Vietnam (danh từ riêng), vietnamita (tính từ).

Vietnam Danh từ riêng

/ˈvjɛt.nam/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Việt nam.

  • Amo il Vietnam. Tôi yêu Việt Nam.
  • Io amo il Vietnam. Tôi yêu Việt Nam.

Xem đầy đủ từ "Vietnam": giống, số nhiều, cách chia →

vietnamita Tính từ

/vjet.naˈmi.ta/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (thuộc) Việt Nam.

  • Io ho un'amica vietnamita. Il suo nome è Tiên. Tôi có một người bạn Việt Nam. Tên cô ấy là Tiên.
  • Ho un'amica vietnamita. Il suo nome è Tiên. Tôi có một người bạn Việt Nam. Tên cô ấy là Tiên.

Xem đầy đủ từ "vietnamita": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Việt nam tiếng Ý là gì?

"việt nam" trong tiếng Ý là Vietnam (danh từ riêng), vietnamita (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.