TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Xúc xích tiếng Ý là gì?

"xúc xích" trong tiếng Ý là salsiccia (danh từ), insaccato (danh từ).

la salsiccia Danh từ · giống cái

/salˈsit.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xúc xích.

Xem đầy đủ từ "salsiccia": giống, số nhiều, cách chia →

l'insaccato Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xúc xích.

Xem đầy đủ từ "insaccato": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xúc xích tiếng Ý là gì?

"xúc xích" trong tiếng Ý là la salsiccia (danh từ), l'insaccato (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.