Xa tiếng Ý là gì?
"xa" trong tiếng Ý là lontano (tính từ), remoto (tính từ).
lontano Tính từ
/lonˈta.no/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xa, xa xôi.
- Quanto è lontano? Nó cách bao xa?
- Voglio una barca che mi porterà molto lontano da qui. Tôi muốn 1 con tàu mà sẽ đưa tôi đi ra xa khỏi nơi đây
remoto Tính từ
/reˈmɔ.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xa.
- Uso spesso SSH per accedere ai miei computer in remoto. Tôi thường dùng SSH để truy cập vào máy tính của tôi từ xa.
Câu hỏi thường gặp
Xa tiếng Ý là gì?
"xa" trong tiếng Ý là lontano (tính từ), remoto (tính từ).