TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Xuất tinh tiếng Ý là gì?

"xuất tinh" trong tiếng Ý là eiaculare (động từ).

eiaculare Động từ

/e.ja.kuˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xuất tinh, phóng tinh.

  • Lui ha difficoltà a eiaculare a causa della prostata ingrossata. Anh ấy khó xuất tinh do phì đại tuyến tiền liệt.

Xem đầy đủ từ "eiaculare": giống, số nhiều, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xuất tinh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Xuất tinh tiếng Ý là gì?

"xuất tinh" trong tiếng Ý là eiaculare (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.