TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Xu-chiêng tiếng Ý là gì?

"xu-chiêng" trong tiếng Ý là reggiseno (danh từ), reggipetto (danh từ).

il reggiseno Danh từ · giống đực

/ˌrɛd.d͡ʒiˈse.no/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xu-chiêng, xu chiêng, nịt vú.

Xem đầy đủ từ "reggiseno": giống, số nhiều, cách chia →

il reggipetto Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xu-chiêng, xu chiêng, nịt vú.

Xem đầy đủ từ "reggipetto": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xu-chiêng tiếng Ý là gì?

"xu-chiêng" trong tiếng Ý là il reggiseno (danh từ), il reggipetto (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.