TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Xui xẻo tiếng Ý là gì?

"xui xẻo" trong tiếng Ý là sfigato (tính từ), sfortunato (tính từ).

sfigato Tính từ

/sfiˈɡa.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (khẩu ngữ) xui xẻo, đen đủi.

Xem đầy đủ từ "sfigato": giống, số nhiều, cách chia →

sfortunato Tính từ

/sfor.tuˈna.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xui xẻo, xui, rủi ro, rủi, không may.

Xem đầy đủ từ "sfortunato": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xui xẻo tiếng Ý là gì?

"xui xẻo" trong tiếng Ý là sfigato (tính từ), sfortunato (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.