TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vigliaccata

danh từ giống cái
/viʎ.ʎakˈka.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la vigliaccata · số nhiều: le vigliaccate

vigliaccata nghĩa là trò chơi khăm.

Nghĩa của vigliaccata

Danh từ · giống cái

  1. Trò chơi khăm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dirty trick; cowardly action; prank

Câu hỏi thường gặp

vigliaccata nghĩa là gì?

vigliaccata (danh từ) nghĩa là trò chơi khăm.

vigliaccata là giống đực hay giống cái?

vigliaccata là danh từ giống cái: la vigliaccata, số nhiều le vigliaccate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.